Báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát D21 D27 D34 D42 D49 D60 D76 D90 D114 D127 D141 D168 D219 giá rẻ uy tín chất lượng tốt nhất trên thị trường tại Thành Phố Hồ Chí Minh. Tự hào là nhà phân phối cấp 1 lớn nhất của thương hiệu  Hòa Phát tại miền nam Việt Nam.

thép ống mạ kẽm hòa phát

Báo giá Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát giá rẻ tốt nhất tại nhà máy

Ống thép ma kẽm được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, công nghiệp điện, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, công nghiệp vận tải, nồi hơi trao đổi nhiệt, vận chuyển khí đốt, dầu khí, kỹ thuật, xử lỹ nước thải,….

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu tìm hiểu về đơn giá và các chủng loại sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy Hotline 24/7 : 

0912.891.479 – 09777.86.902

Phòng Kinh Doanh

Giới thiệu chung về sản phẩm thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm là dòng sản phẩm được khá nhiều người dung quan tâm sử dụng và trong sản xuất. Những nguyên liệu vô cùng quan trọng trong các công trình xây dựng, đảm bảo được độ bền chắc cho kết cấu công trình.

ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng tại kho Asean Steel CN TPHCM

Thép ống mạ kẽm là dòng sản phẩm có cấu trúc rỗng bên trong, thành phần độ dày mỏng, tuy nhiên có độ bền và khả năng chịu lực theo chiều đứng rất cao. Ngoài ra thép ống rất dễ uốn dẻo nên phù hợp với những công trình có độ gấp khúc, cùng với các đặc tính nổi bật chịu được trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt, bảo vệ bề mặt chống oxi hóa, tăng cường tuổi thọ cho ống thép. Vì vậy nên thép ống mạ kẽm được sử dụng rộng rãi và phổ biến hơn.

Thép ống mạ kẽm được phân loại như thế nào ?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều chủng loại thép ống mạ kẽm, nhưng chủ yếu và thông dụng nhất gồm 2 loại bao gồm : Ống thép mạ kẽm nhúng nóng và thép ống mạ kẽm điện phân. Tuy nhiên thép ống mạ kẽm nhúng nóng lại được sử dụng thông dụng hơn bởi giá thành rẻ hơn so với thép ống mạ kẽm điện phân

– Lớp mạ kẽm nhúng nóng bao phủ bên ngoài thép ống có tác dụng bảo vệ bề mặt sản phẩm khỏi những tác động gây hại từ môi trường như bào mòn, gỉ sét, chống oxi hóa,….Các sản phẩm thép ống mạ kẽm đều có độ bóng sáng khá cao mang đến tính thẩm mỹ cao cho sản phẩm dự  án công trình.

Những thương hiệu sắt thép ống mạ kẽm uy tín chất lượng : Thép ống Hòa Phát, Thép ống Việt Đức, THép ống mạ kẽm Seah,….

thép ống mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ

Tiêu chuẩn kỹ thuật của thép ống như thế nào ?

Tiêu chuẩn chất lượng áp dụng đê sản xuất nên các sản phẩm thép ống bao gồm : ASTM – Tiêu chuản của hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, Tiêu chuẩn JIS – Nhật Bản, BS – Tiêu chuẩn Anh, DIN – Tiêu chuẩn Đức GOST – Tiêu chuẩn Nga

Xuất xứ : Có rất nhiều nước sản xuất như : Trung Quốc, Đức, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan,….

Quy trình gia công mạ kẽm thép ống

Quá trình gia công mạ kẽm ống thép được diễn ra theo 3 bước cơ bản, mỗi một bước đòi hỏi phải đúng quy trình kỹ thuật và được giám sát tỉ mỹ bởi các chuyên

B1 : Làm sạch bề mặt trong và ngoài ống bằng nước và dung dịch tẩy rửa. Làm sạch này có tác dụng đánh bay những bụi bẩn trên bề ngoài thép ống

B2 : Gia công mạ kẽm nhúng nóng. Sau khi ống thép được làm sạch thép ống sẽ được cho vào bể nhúng kẽm nóng với nhiệt độ 510 độ C. Theo dõi cho đến khi thép ống đạt được độ dày lớp phủ yêu cầu

B3 : Kỹ thuật kiểm tra bề mặt lớp mạ kẽm và tiến hàng làm nguội sau đó là thành phẩm giao đến cho dự án công trình.

Ứng dụng của thép ống mạ kẽm

Cùng với các đặc tính bền bỉ, khả nawg chống ăn mòn cao, nên thép ống mạ kẽm được dùng ở nhiều nơi dự án công trình đặc thì và những công trình trọng điểm quan trọng quốc gia

– Ống thép mạ kẽm được ứng dụng khá phổ biến ở nhiều dự án công trình như : 

+ Xây dựng tòa nhà cao ốc, dân dụng

+ Làm khung sườn kết cấu nhà tiền chế, làm giàn giáo,…

+ Làm ống dẫn nước, lan can, đồ gia dụng nội thất,…

ưu điểm của thép ống mạ kẽm

Ưu điểm của thép ống mạ kẽm nhúng nóng ?

Là sản phẩm được sử dụng và ứng dụng thông dụng phổ biến bởi các đặc tính cũng như ưu điểm nổi bật vượt trội nhất bao gồm : 

– Chi phí sản xuất thấp : THép ống mạ kẽm có giá thành tương đối rẻ, bởi mạ kẽm là nguyên liệu đơn giản dễ kiếm và chi phí rẻ

– Duy tu bảo dưỡng thấp : Chi phí mạ kẽm tương đối rẻ hơn mà độ đền lại rất cao, bởi vậy nên chi phí bảo dưỡng công trình cũng thường không cao và ít phải bảo trì lớp kẽm bảo vệ bề mặt rất tốt

– Lớp bám dính kẽm : Khả năng bám dính giữa lớp mạ kẽm bên ngoài và bề mặt ống thép bên trong rất tốt, bởi vậy nên lớp phủ mạ kẽm đi cùng bảo vệ một cách an toàn tốt nhất cho bên trong và bên ngoài sản phẩm.

– Tăng cường tuổi thọ : Bình thường đối với những sản phẩm sử dụng mạ kẽm nhúng nóng sẽ có tuổi thọ dự án công trình lên đến 40 năm đên 60 năm. Còn đối với các dự án công trình ở những khu vực đặc biệt như ven biển, nơi chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới gió mùa thường sẽ có tuổi thọ ngắn hơn.

nhược điểm thép ống mạ kẽm

Nhược điểm thép thép ống mạ kẽm nhúng nóng

+ Bề mặt không được sáng bóng mịn đẹp như mạ kẽm điện pahan

– Thép ống mạ kẽm trong nước chủ yếu là thép ống hàn nên khả năng chịu lực so với thép ống đúc sẽ không bằng. Tuy nhiên chúng tôi là doanh nghiệp chuyên xuất khẩu – Nhập khẩu thép ống mạ kẽm, sản phẩm đạt chất lượng theo các tiêu chuẩn hiện hành đa dạng quy cách chủng loại giá cả sản phẩm.

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Thép ống Hòa Phát là nhà sản xuất thép ống hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm thép ống Hòa Phát bao gồm ống thép đen và ống thép mạ kẽm 

Những dòng sản phẩm chính của thép ống Hòa Phát

– Thép ống đen hàn : Được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, làm giàn giáo, chế tạo sản xuất cơ khí, nội thất, sản xuất xe máy và ô tô

– Thép ống hộp vuông, chữ nhật : Ứng dụng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, sản xuất gia công cơ khí và các mục đích khác
– THép ống tôn mạ kẽm với chủng loại đa dạng gồm ống tròn, ống vuông, chữ nhật được sử dụng phổ biến trong cấc ứng dụng làm hàng rào chắn và xây dựng cơ khí
– Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng SGHC – SGCC khổ từ 310 đến 670mm độ dày từ 0.65 đén 3.16 mm theo các tiêu chuẩn JIS G3302:2011
báo giá thép ống mạ kẽm

Các sản phẩm thép ống đặc biệt

Các loại thép ống cỡ lớn : 141.3 168.3 219 có độ dày từ 3.95 đến 6.35 mm theo tiêu chuẩn ASTM A53 – Gradde A,… 

– Các snar phẩm ống vuông, chữ nhật cõ lớn 100*100 100*150 100*200 độ dày từ 2.0 đến 5.0mm theo tiêu chuẩn ASTM A500

Bảng giá thép ống Hòa Phát đen - mạ kẽm nhúng nóng theo ASTM A53

Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Đường kính NgoàiĐường kính DNĐộ dàyTrọng lượng
(kg/m)
Đơn giá
(vnđ/kg)
Thép ống phi 21.3152.771.12715.500
Thép ống phi 26.7202.871.6915.500
Thép ống phi 34253.382.515.500
Thép ống phi 42.2323.563.3915.500
Thép ống phi 48.3404.854.4715.500
Thép ống phi 60.3503.684.0515.500
Thép ống phi 73655.085.4115.500
Thép ống phi 88.9803.915.4415.500
Thép ống phi 101.6905.547.4815.500
Thép ống phi 114.31005.168.6315.500
Thép ống phi 141.31253.186.7215.500
Thép ống phi 168.31503.968.2915.500
Thép ống phi 219.12004.789.9215.500

 

Bảng giá thép ống Hòa Phát tròn đen siêu dày TCCS 01 : 2016

Đường kính ngoài
(mm)
Số lượng
(cây/bó)
Độ dày
(mm)
Trọng lượng
(kg/cây)
Đơn giá 
(vnđ/kg)
Thép ống Ø 42.2644.022.6115.400
4.223.6215.400
4.525.1015.400
Thép ống Ø 48.152426.1015.400
4.227.2815.400
4.529.0315.400
4.830.7515.400
531.8915.400
Thép ống Ø 59.937433.0915.400
4.234.6215.400
4.536.8915.400
4.839.1315.400
5.040.6215.400

Thép ống Ø 75.6

374.042.3815.400
4.244.3715.400
4.547.3415.400
4.850.2915.400
5.052.2315.400
5.254.1715.400
5.557.0515.400
6.061.7915.400
Thép ống Ø 88.3244.049.915.400
4.252.2715.400
4.555.815.400
4.859.3115.400
5.061.6315.400
5.263.9415.400
5.567.3915.400
6.073.0715.400
Thép ống Ø 113.5164.064.8115.400
4.267.9315.400
4.572.5815.400
4.877.2015.400
5.080.2715.400
5.283.3315.400
5.587.8915.400
6.095.4415.400
Thép ống Ø 126.8164.072.6815.400
4.276.1915.400
4.581.4315.400

Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát TCVN 3783 - 2009

Đường kính ngoài
(mm)
Số lượng
(cây/bó)
Độ dày
(mm)
Trong lượng
(kg/cây)
Đơn giá 
(vnđ/kg)
Thép ống D 12.71000.71.2415.200
0.81.4115.200
0.91.5715.200
1.01.7315.200
1.11.8915.200
1.22.0415.200
1.42.3415.200
1.52.4915.200
Thép ống D 13.81000.71.3615.200
0.81.5415.200
0.91.7215.200
1.01.8915.200
1.12.0715.200
1.22.2415.200
1.42.5715.200
1.52.7315.200
 1000.71.5715.200
0.81.7915.200
0.92.015.200
1.02.215.200
1.12.4115.200
1.22.6115.200
1.43.015.200
1.53.215.200
Thép ống D 15.91681.83.7615.200
0.71.9115.200
0.82.1715.200
0.92.4215.200
1.02.6815.200
1.12.9315.200
1.23.1815.200
1.43.6715.200
1.53.9115.200
1.84.6115.200
Thép ống D 19.1 2.05.0615.200
1680.72.1215.200
0.82.4115.200
0.92.715.200
1.02.9915.200
1.13.2715.200
1.23.5515.200
1.44.115.200
1.54.3715.200
1.85.1715.200
2.05.6815.200
2.36.4315.200
2.56.9215.200

Thép ống D 22.0

1680.72.2115.200
0.82.5115.200
0.92.8115.200
1.03.1115.200
1.13.415.200
1.23.6915.200
1.44.2715.200
1.54.5515.200
1.85.3815.200
2.05.9215.200
2.36.715.200
2.57.2115.200
Thép ống D 22.21680.72.2315.200
0.82.5315.200
0.92.8415.200
1.03.1415.200
1.13.4315.200
1.23.7315.200
1.44.3115.200
1.54.5915.200
1.85.4315.200
2.05.9815.200
2.36.7715.200
2.57.2915.200
Thép ống D 25.01130.72.5215.200
0.82.8615.200
0.93.2115.200
1.03.5515.200
1.13.8915.200
1.24.2315.200
1.44.8915.200
1.55.2215.200
1.86.1815.200
2.06.8115.200
2.37.7315.200
2.58.3215.200
Thép ống D 25.41130.72.5615.200
0.82.9115.200
0.93.2615.200
1.03.6115.200
1.13.9615.200
1.24.315.200
1.44.9715.200
1.55.315.200
1.86.2915.200
2.06.9215.200
2.37.8615.200
2.58.4715.200
Thép ống D 26.651130.83.0615.200
0.93.4315.200
1.03.815.200
1.14.1615.200
1.24.5215.200
1.45..2315.200
1.55.5815.200
1.86.6215.200
2.07.2915.200
2.38.2915.200
2.58.9315.200
Thép ống D 280.01130.83.2215.200
0.93.6115.200
1.0415.200
1.14.3815.200
1.24.7615.200
1.45.5115.200
1.55.8815.200
1.86.9815.200
2.07.6915.200
2.38.7515.200
2.59.4315.200
2.810.4415.200

Dấu hiệu nhận biết sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Thép ống Hòa Phát là nhà sản xuất hàng đầu trong lĩnh vực ống thép tại Việt Nam. Được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến, hiện đại bậc nhất hiện nay. Các sản phẩm của ống thép Hòa Phát không chỉ phục vụ thị trường trong nước mà còn đáp ứng nhiều thị trường khó tính như EU, Cannada, Nhật Bản, Mỹ,…

Hiện trên thị trường có hiện tượng hàng giả, hàng nhái thép ống Hòa Phát khá phổ biến. Để giúp quý vị khách hàng, đối tác nhận biết rõ những dấu hiệu của sản phẩm ống thép Hòa Phát chính hãng khi mua hàng tránh bị nhầm lẫn hoặc mua phải hàng giá, hàng nhái nhãn hiệu, Hòa Phát xin giới thiệu các dấu hiệu nhận biết với sản phẩm ống thép do Công ty TNHH Ống Thép Hòa Phát sản xuất như sau : 

Nhận biết thép ống hòa phát

Dấu hiệu nhận biết thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát đơn giản

1. Khóa đai

– Chữ Hòa phát được dập nổi ở chính giữa. Trên khóa đai có 02 cập vết xé do ngoàm đóng đai

2. Đầu ống : 

– Đầu ống hộp gọn, ít có cạnh sắc, vía đầu. Đầu ống tròn cỡ lớn được vét phẳng đầu và mép ngoài được vát 30 độ

3. Dây đai : 

– Ống thép thành phẩm được đóng đai có màu sắc khác nhau, bản rộng 25 đến 32 mm tùy loại : Đai màu xạnh lá cây với ống mạ 

4. In chữ trên cây ống

– HÒA PHÁT STEEL PIPE THUONG HIEU QUOC GIA

5. Hình dạng – nhận biết bó ống

– Đầu ống hộp gọn, ít có cạnh sắc, via đầu. Đầu ống tròn cỡ lớn : được vét phẳng đầu và mép ngoài được vát khoảng 30 độ

ống thép mạ kẽm nhúng nóng hòa phát

Nơi địa chỉ chuyên cung cấp và phân phối sắt thép ống đen - mạ kẽm - nhúng kẽm nóng - Hòa Phát giá tốt nhất toàn quốc

ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HÒA PHÁT : 

– Toàn bộ đều được đóng đai sơn màu xanh lá cây bản rộng 25mm

Ống tôn mạ kẽm : 

– Toàn bộ đều được đống đai sơn màu xanh dường bản rộng 25 mm

Các loại ống đen khác

– Được đóng đai bằng màu đen, hoặc đai tôn mạ kẽm có bản rộng 25mm hoặc 32 mm tùy theo độ dày và chủng loại bó ống để đảm bảo an toàn khi năng chuyển hàng không bị đứt vỡ

Ống cỡ lớn : 

– Đai bằng dây đai màu đen hoặc tôn mạ kẽm bản rộng 32 mm

thép ống mạ kẽm

Khóa đai - Đầu ống - Chữ in trên cây ống - hình dáng nhận biết bó ống thép Hòa Phát

+ Khóa đai : 

Các khóa đai được dập chữ HÒA PHÁT nổi, ở chính giữa, trên khóa đai có 2 cặp vết xé do ngàm đóng đai

+ Đầu ống : 

Đầu ống hộp gọn, ít có cạnh sắc như via đầu

Đối với ống tròn cỡ lớn được vét phẳng đầu và mép ngoài vát khoảng 30 độ

+ Chữ in trên cây ống

– Đối với các chủng loại in chữ : Trên thân mỗi cây ống chỉ có một dòng bản tin in ổi HÒA PHÁT STEEL PIPE THUONG HIEU QUOC GIA sau đó là chủng loại ống, ngày tháng sản xuất tại Hòa Phát

Trong đó chủng loại ống ghi đầy đủ kích thước, đường kính, độ dày cũng như chiều dài

 

Các loại ống in chữ :

Tất cả các chủng loại ống mạ kẽm nhúng nóng, ống tôn mạ kẽm, ống tròn từ 141.3 mm trở lên và hộp 150×150 mm và chữ nhật tương đương trở lên

Các bó ống thành phẩm được đóng bó gọn gàng và được đóng 04 đai đối với nguyên bó, bó lẻ đóng 3 đai ( hàng 6m) Ống có chiều dài khác tùy thuộc vào chủng loại và độ dày mà số đai có thể khác nhau

– Đầu mỗi một bó ống đều có tem nhãn hàng hóa. Các tem nhãn đều có mã vach giúp truy xuất tại các công đoạn cũng như thời gian xuất hàng của bó ống đó

– Đối với ống tròn tôn mạ kẽm đầu ống có nứt bịt màu xạnh dương in nổi logo Hòa Phát

– Ống mạ nhúng nóng có ren đầu cũng được bịt nút nhựa 2 đầu để bảo vệ đường ren, hạn chế gỉ sét,….

Cập nhật bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát mới nhất 2022

Bảng giá thép ống chỉ mang tính tham khảo, trong thời gian thực khi ban mua, Giá ống có thể thay đổi tăng hoặc giảm, do đó, để có giá chính xác chi tiết tại thời điểm xin quý khách hàng liên hệ trực tiếp đến văn phòng kinh doanh qua hotline 24/7 : 

0912.891.479 – 09777.86.902

Phòng Kinh Doanh

Quy cáchTrọng lượng
(kg/m)
Đơn giá
(vnđ/kg)
Thành tiền
(vnđ/cây)
Ống thép Ø 12.7 dày 1.01.7315.60093.660
Ống thép Ø 12.7 dày 1.11.8915.600115.080
Ống thép Ø 12.7 dày 1.22.0415.600124.740
Ống thép Ø 15.9 dày 1.02.2015.600152.460
Ống thép Ø 15.9 dày 1.22.4115.600124.530
Ống thép Ø 15.9 dày 1.42.6115.600146.160
Ống thép Ø 15.9 dày 1.53.015.600161.700
Ống thép Ø 15.9 dày 1.83.215.600174.090
Ống thép Ø 21.2 dày 1.03.7615.600196.560
Ống thép Ø 21.2 dày 1.12.9915.600158.760
Ống thép Ø 21.2 dày 1.23.2715.600186.690
Ống thép Ø 21.2 dày 1.43.5515.600204.960
Ống thép Ø 21.2 dày 1.54.1015.600225.120
Ống thép Ø 21.2 dày 1.84.3715.600249.690
Ống thép Ø 21.2 dày 2.05.1715.600302.400
Ống thép Ø 21.2 dày  2.35.6815.600202.020
Ống thép Ø 21.2 dày 2.56.4315.600238.140
Ống thép Ø 26.65 dày 1.06.9215.600261.870
Ống thép Ø 26.65 dày 1.13.8015.600284.760
Ống thép Ø 26.65 dày 1.24.1615.600320.040
Ống thép Ø 26.65 dày 1.44.5215.600354.270
Ống thép Ø 26.65 dày 1.55.2315.600390.600
Ống thép Ø 26.65 dày 1.85.5815.600231.210
Ống thép Ø 26.65 dày 2.06.6215.600272.790
Ống thép Ø 26.65 dày 2.37.2915.600300.300
Ống thép Ø 26.65 dày 2.58.2915.600327.390
Ống thép Ø 33.5 dày 1.08.9315.600356.580
Ống thép Ø 33.5 dày 1.14.8115.600406.980
Ống thép Ø 33.5 dày 1.25.2715.600449.820
Ống thép Ø 33.5 dày 1.45.7415.600497.910
Ống thép Ø 33.5 dày 1.56.6515.600342.510

Ống thép Ø 33.5 dày 1.8

7.1015.600377.370
Ống thép Ø 33.5 dày 2.08.4415.600411.810
Ống thép Ø 33.5 dày 2.39.3215.600465.360
Ống thép Ø 33.5 dày 2.510.6215.600514.080
Ống thép Ø 33.5 dày 2.811.4715.600564.060
Ống thép Ø 33.5 dày 3.012.7215.600633.780
Ống thép Ø 33.5 dày 3.213.5415.600695.100
Ống thép Ø 38.1 dày 1.014.3515.600479.850
Ống thép Ø 38.1 dày 1.25.4915.600524.160
Ống thép Ø 38.1 dày 1.46.0215.600567.840
Ống thép Ø 38.1 dày 1.56.5515.600611.940
Ống thép Ø 38.1 dày 1.87.6015.600658.770
Ống thép Ø 38.1 dày 2.08.1215.600719.460
Ống thép Ø 38.1 dày 2.39.6715.600810.180
Ống thép Ø 38.1 dày 2.510.6815.600890.610
Ống thép Ø 38.1 dày 2.512.1815.600932.400
Ống thép Ø 38.1 dày 2.813.1715.600994.770
Ống thép Ø 38.1 dày 3.014.6315.600562.800
Ống thép Ø 38.1 dày 3.215.5815.600666.540
Ống thép Ø 42.2 dày 1.116.5315.600718.620
Ống thép Ø 42.2 dày 1.26.6915.600773.430
Ống thép Ø 42.2 dày 1.47.2815.600846.720
Ống thép Ø 42.2 dày 1.58.4515.6001.054.620
Ống thép Ø 42.2 dày 1.89.0315.6001.054.410
Ống thép Ø 42.2 dày 2.010.7615.6001.098.090
Ống thép Ø 42.2 dày 2.311.9015.6001.172.430
Ống thép Ø 42.2 dày 2.513.5815.600820.050
Ống thép Ø 42.2 dày 2.814.6915.600883.890
Ống thép Ø 42.2 dày 3.016.3215.600947.520
Ống thép Ø 42.2 dày 3.217.4015.600979.230
Ống thép Ø 48.1 dày 1.218.4715.6001.042.650
Ống thép Ø 48.1 dày 1.48.3315.600862.260
Ống thép Ø 48.1 dày 1.59.6715.600930.090
Ống thép Ø 48.1 dày 1.810.3415.600997.080
Ống thép Ø 48.1 dày 2.012.3315.6001.030.470
Ống thép Ø 48.1 dày 2.316.6415.6001.104.180
Ống thép Ø 48.1 dày 2.515.5915.6001.228.500
Ống thép Ø 48.1 dày 2.816.8715.6001.361.640
Ống thép Ø 48.1 dày 3.018.7715.6001.426.740
Ống thép Ø 48.1 dày 3.220.0215.6001.492.470
Ống thép Ø 59.9 dày 1.421.2615.6001.525.020
Ống thép Ø 59.9 dày 1.512.1215.6001.689.660
Ống thép Ø 59.9 dày 1.812.9615.6002.027.340
Ống thép Ø 59.9 dày 2.015.4715.6002.344.860
Ống thép Ø 59.9 dày 2.317.1315.6002.743.020
Ống thép Ø 59.9 dày 2.519.6015.6002.021.040
Ống thép Ø 59.9 dày 2.821.2315.6002.428.020
Ống thép Ø 59.9 dày 3.023.6615.6002.811.060
Ống thép Ø 59.9 dày 3.225.2615.6003.195.360
Ống thép Ø 75.6 dày 1.526.8515.6003.182.760
Ống thép Ø 75.6 dày 1.816.4515.6003.429.720
Ống thép Ø 75.6 dày 2.019.6615.6003.689.280
Ống thép Ø 75.6 dày 2.321.7815.6004.197.060

Ống thép Ø 75.6 dày 2.5

24.9515.600
Ống thép Ø 75.6 dày 2.827.0415.600
Ống thép Ø 75.6 dày 3.030.1615.600
Ống thép Ø 75.6 dày 3.232.2315.600
Ống thép Ø 88.3 dày 1.534.2815.600
Ống thép Ø 88.3 dày 1.819.2715.600
Ống thép Ø 88.3 dày 2.023.0415.600
Ống thép Ø 88.3 dày 2.325.5415.600
Ống thép Ø 88.3 dày 2.529.2715.600
Ống thép Ø 88.3 dày 2.831.7415.600
Ống thép Ø 88.3 dày 3.035.4215.600
Ống thép Ø 88.3 dày 3.237.8715.600
Ống thép Ø 108 dày 1.840.3015.600
Ống thép Ø 108 dày 2.028.2915.600
Ống thép Ø 108 dày 2.331.3715.600
Ống thép Ø 108 dày 2.535.9715.600
Ống thép Ø 108 dày 2.839.0315.600
Ống thép Ø 108 dày 3.243.5915.600
Ống thép Ø 113.5 dày 1.846.6115.600
Ống thép Ø 113.5 dày 2.049.6215.600
Ống thép Ø 113.5 dày 2.329.7515.600
Ống thép Ø 113.5 dày 2.533.0015.600
Ống thép Ø 113.5 dày 2.837.8415.600
Ống thép Ø 113.5 dày 3.041.0615.600
Ống thép Ø 113.5 dày 3.245.8615.600
Ống thép Ø 126.8 dày 1.849.0515.600
Ống thép Ø 126.8 dày 2.052.2315.600
Ống thép Ø 126.8 dày 2.333.2915.600
Ống thép Ø 126.8 dày 2.536.9315.600
Ống thép Ø 126.8 dày 2.842.3715.600
Ống thép Ø 126.8 dày 3.045.9815.600
Ống thép Ø 126.8 dày 3.242.3715.600
LIÊN HỆ HOTLINE : 0912.891.479 – 09.777.86.902

Chú ý báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát :

Bảng báo giá chưa bao gồm vận chuyển và VAT 10%

– Cam kết sản phẩm mới chưa qua sử dụng

– Đầy đủ giấy tờ chứng chỉ nguồn góc và chất lượng

– Thanh toán nhiều hình thức an toàn

– Cam kết đúng tiến độ dự án công trình

– Đội ngủ bán hàng chuyên nghiệp giàu kinh nghiệm

Quy trình mua hàng thép ống tại công ty ASEAN STEEL

Bước 1 : Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi Asean Steel qua điện thoại & email

Bước 2 : Khách hàng có thể di chuyển qua văn phòng ASEAN STEEL để thõa thuận đơn giá,. phương thức thanh toán, giao hàng hoặc tư vấn hổ trợ trực tiếp

Bước 3 : Thống nhất đơn giá, chủng loại và tiến hành ký kết hợp đồng

bước 4 : Sắp xếp hàng hóa và vận chuyển đến công trình

Bước 5 : Kiểm tra hàng hóa tại công trình và thanh toán.

Cam kết và những chính sách ưu đãi tại ASEAN STEEL

+ Bảng báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát chính xác theo khối lượng sớm nhất kể từ thời điểm yêu cầu báo giá

+ Cam kết đơn giá cho khách hàng là tốt nhất trên thị trường từ nhà máy và các nhà phân phối, đại lý

+ Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc zalo : 0912.891.479

+ Hổ trợ vận chuyên hàng hóa đến tận nơi công trình dự án

+ Chỉ thanh toán sau khi nhận hàng đầy đủ tại nơi dự án công trình

Liên hệ ngay để nhận bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát mới nhất

Nếu có nhu cầu sử dụng hàng hóa thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát giá tốt nhất tại nhà máy quý vị khách hàng vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy 24/7 : 

0912.891.479 – 09777.86.902

Phòng kInh Doanh

Asean Steel hổ trợ vận chuyển tại nội thành Thành Phố Hồ CHí Minh bao gồm các quận huyện sau : 

Quận 1, QUận 2, QUận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, QUận 8, Quận 9, Quận 10, QUận 11, QUận 12, QUận Bình Thạnh, Quận Bình Tân, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận pHÚ nHUẬN, Quận Gò Vấp, Quận Phú Nhuận, Quận Thủ Đức, Huyện Củ Chi, Huyện Hóc Môn, Huyện Nhà Bè, HUyện Hooc Môn, Huyện Cần Giờ,…

thép ống mạ kẽm nhúng nóng hòa phát

Địa điểm chuyên bán thép ống đen - thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát giá tốt nhất

Đối với các đơn hàng ở các tỉnh thành toàn quốc ASEAN STEEL hổ trợ vận chuyển giá cả cạnh tranh nhất bao gồm các tỉnh thành : 

– Thành Phố Hồ CHí MInh, Bà Rịa Vũng Tàu, Biên Hòa, Đồng Nai, Bình Phước, Bình Dương, Bình Thuận, Ninh Thuận, Tây Ninh,…..

– Long An, Tiền Giang, An Giang, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cà Mau, Vĩnh Long, Đồng Tháp, bẠC Liêu, Bến Tre, Cần Thơ, Trà Vinh,…

– Lâm Đồng, Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đắc Lak, Đắc Nông, Lâm Đồng, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng,….

– Hà Nội, Thanh Hóa, Quảng Ninh, Hà Giang, Hà NAM, Sơn La, Điện Biên, Yên Bái, Bắc Ninh, Bắc Giang, Bắc Kạn, Hải Dương, Hải Phòng, Lào Cai, Vĩnh Phúc,….

thép ống mạ kẽm giá rẻ

Nhận gia công sắt thép ống - ống thép mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng lớn nhất miền nam

Báo giá thép ống mạ kẽm hòa phát

Báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát mới nhất cạnh tranh tại kho Tp.hcm

Hãy tưởng tượng tất cả mọi người đều sống trong yên bình. Bạn có thể nói tôi là người mơ mộng, nhưng không phải chỉ có mình tôi. Tôi hy vọng một ngày nào đó bạn sẽ đến với chúng tôi, và thế giới sẽ trở thành một.

John Lennon

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Asean Steel
MST : 0316347713
Địa chỉ : 1/11/229 Đường Trục, P.13, Quận Bình Thạnh – Tp.Hcm
Tel : 028.6271.3039 – 0947.900.713 – 0941.900.713                   
Email : info@aseansteel.vn