Báo giá thép tấm giá rẻ tphcm

Báo giá thép tấm giá rẻ tại tphcm Steelvina cam kết tất cả các sản phẩm uy tín chất lượng tốt nhất trên thị trường miền nam. 

Nếu quý vị khách hàng đang trong quá trình tìm hiểu và lựa chọn nhà cung cấp thép tấm tại tphcm thì hãy đọc hết bài viết này nhé !

Thép tấm là loại thép như thế nào ?

Thép tấm là sắt thép có hình dạng được sản xuất thành từng tấm, tùy vào từng yêu cầu và ứng dụng của nó để nhà sản xuất có thể cung cấp với nhiều quy cách, trọng lượng thép tấm khác nhau.

báo giá thép tấm giá rẻ

Thép tấm có hình dạng như thế nào ?

Thép tấm có rất nhiều loại và được thống nhất theo tiêu chuẩn của từng quốc gia : Như thép tấm Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Thái Lan, Indonesia, Mỹ,…

Đối với các loại sắt thép trong nước của chúng ta cũng được nhà nước ban hành theo tiêu chuẩn TCVN 6522 : 2008.

báo giá thép tấm

Sản phẩm thép tấm được sử dụng thông dụng và rất phổ biến

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thép tấm và đặc biệt mỗi loại đều có giá trị sử dụng riêng.

Một số loại thép tấm thông dụng được sử dụng phổ biến :

 

  • Thép tấm trơn
  • Thép tấm gân chống trượt
  • Thép tấm cán nóng
  • Thép tấm mạ kẽm
báo giá thép tấm tại tphcm

Luôn đầy đủ các quy cách trọng lượng thép tấm tại kho

Ngoài các sản phẩm thép tấm, Steelvina là doanh nghiệp chuyên sản xuất và phân phối tất cả các loại sắt thép tấm mạ kẽm, thép ray, thép hình V I U H, thép tròn trơn, thép ống, thép ống, thép đặc chủng, thép lưới b40, sắt thép xây dựng,…

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp dịch vụ mạ kẽm điện phân, nhúng kẽm nóng tất cả các loại sắt thép giá tốt nhất trên thị trường tphcm.

Báo giá thép tấm giá rẻ tốt nhất tại tphcm.

Một trong những điều quan trọng khi quý vị khách hàng chọn lựa sản phẩm hàng hóa đó chính là chất lượng và giá thành.

Thấu hiểu được hai vấn đề đó Steelvina kính gửi đến tất cả quý vị khách hàng bảng báo giá thép tấm cập nhất mới nhất hôm nay :

Bảng báo giá thép tấm mới nhất hôm nay

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM SS400
QUY CÁCH KG/TẤM SS400
Thép tấm 1500x6000x3mm 211.95 12.200
Thép tấm 1500x6000x4mm 282.6 12.200
Thép tấm 1500x6000x5mm 353.2 12.200
Thép tấm 1500x6000x6mm 423.9 12.200
Thép tấm 2000x6000x6mm 565.2 12.200
Thép tấm 1500x6000x8mm 565.2 12.200
Thép tấm 2000x6000x8mm 753.6 12.200
Thép tấm 1500x6000x10mm 706.5 12.200
Thép tấm 2000x6000x10mm 942.0 12.200
Thép tấm 2000x6000x12mm 1,130 12.200
Thép tấm 1500x6000x12mm 847.7 12.200
Thép tấm 2000x12000x12mm 2,260 12.200
Thép tấm 1500x6000x14mm 989.1 12.200
Thép tấm 2000x6000x14mm 1,318 12.200
Thép tấm 2000x12000x14mm 2,637 12.200
Thép tấm 2000x6000x16mm 1,507 12.200
Thép tấm 2000x12000x16mm 3,014 12.200
Thép tấm 2000x6000x18mm 1,695 12.200
Thép tấm 2000x12000x18mm 3,391 12.200
Thép tấm 2000x6000x20mm 1,884 12.200
Thép tấm 2000x12000x20mm 3,768 12.200
Thép tấm 2000x6000x22mm 2.072 12.200
Thép tấm 2000x12000x22mm 4,144 12.200
Thép tấm 2000x6000x25mm 2,355 12.200
Thép tấm 2000x12000x25mm 4,710 12.200
Thép tấm 2000x12000x26mm 4,898 12.200
Thép tấm 2000x6000x28mm 2,637 12.200
Thép tấm 2000x6000x30mm 5,652 12.200
Thép tấm 2000x6000x40mm 3,768 12.200
Thép tấm 2000x12000x40mm 7,536 12.200
Thép tấm 2000x6000x45mm 4,239 12.200
Thép tấm 2000x6000x50mm 4,710 12.200

Bảng báo giá thép tấm mới nhất

Chú ý : 

  • Bảng báo giá thép tấm trên đã bao gồm thuế VAT 10%
  • Cam kết sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Thép tấm có đầy đủ giấy tờ xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ
  • Dung sai cho phép của nhà sản xuất là ±5%.
  • Thanh toán linh hoạt có thể chuyển khoản hoặc tiền mặt.
  • Nhận đổi trả và hoàn tiền 100% nếu các sản phẩm không đạt đạt chất lượng.
  • Nhiều Chính sách ưu đãi dành cho nhà phân phối, đại ly và quý khách hàng.
  • Bảng báo giá trên có thể thay đổi theo thị trường, xin mời quý vị khách hàng liên hệ đến phòng kinh doanh để được báo giá tốt nhất qua số máy :

0912.891.479 – 09.777.86.902

báo giá thép tấm tphcm

Liên hệ ngay để được báo giá thép tấm mới nhất

Bảng báo giá thép tấm mạ kẽm SS400:

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM MẠ KẼM SS400
QUY CÁCH KG/TẤM MẠ KẼM
Thép tấm 1500x6000x3mm 211.95 15.200
Thép tấm 1500x6000x4mm 282.6 15.200
Thép tấm 1500x6000x5mm 353.2 15.200
Thép tấm 1500x6000x6mm 423.9 15.200
Thép tấm 2000x6000x6mm 565.2 15.200
Thép tấm 1500x6000x8mm 565.2 15.200
Thép tấm 2000x6000x8mm 753.6 15.200
Thép tấm 1500x6000x10mm 706.5 15.200
Thép tấm 2000x6000x10mm 942.0 15.200
Thép tấm 2000x6000x12mm 1,130 15.200
Thép tấm 1500x6000x12mm 847.7 15.200
Thép tấm 2000x12000x12mm 2,260 15.200
Thép tấm 1500x6000x14mm 989.1 15.200
Thép tấm 2000x6000x14mm 1,318 15.200
Thép tấm 2000x12000x14mm 2,637 15.200
Thép tấm 2000x6000x16mm 1,507 15.200
Thép tấm 2000x12000x16mm 3,014 15.200
Thép tấm 2000x6000x18mm 1,695 15.200
Thép tấm 2000x12000x18mm 3,391 15.200
Thép tấm 2000x6000x20mm 1,884 15.200
Thép tấm 2000x12000x20mm 3,768 15.200
Thép tấm 2000x6000x22mm 2.072 15.200
Thép tấm 2000x12000x22mm 4,144 15.200
Thép tấm 2000x6000x25mm 2,355 15.200
Thép tấm 2000x12000x25mm 4,710 15.200
Thép tấm 2000x12000x26mm 4,898 15.200
Thép tấm 2000x6000x28mm 2,637 15.200
Thép tấm 2000x6000x30mm 5,652 15.200
Thép tấm 2000x6000x40mm 3,768 15.200
Thép tấm 2000x12000x40mm 7,536 15.200
Thép tấm 2000x6000x45mm 4,239 15.200
Thép tấm 2000x6000x50mm 4,710 15.200

Bảng báo giá thép tấm cập nhật mới nhất

Bảng báo giá thép tấm Q345B – A572 – SM490 :

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM Q345B – A572 – SM490
QUY CÁCH KG/TẤM Q345B
Thép tấm 1500x6000x3mm 211.95 13.100
Thép tấm 1500x6000x4mm 282.6 13.100
Thép tấm 1500x6000x5mm 353.2 13.100
Thép tấm 1500x6000x6mm 423.9 13.100
Thép tấm 2000x6000x6mm 565.2 13.100
Thép tấm 1500x6000x8mm 565.2 13.100
Thép tấm 2000x6000x8mm 753.6 13.100
Thép tấm 1500x6000x10mm 706.5 13.100
Thép tấm 2000x6000x10mm 942.0 13.100
Thép tấm 2000x6000x12mm 1,130 13.100
Thép tấm 1500x6000x12mm 847.7 13.100
Thép tấm 2000x12000x12mm 2,260 13.100
Thép tấm 1500x6000x14mm 989.1 13.100
Thép tấm 2000x6000x14mm 1,318 13.100
Thép tấm 2000x12000x14mm 2,637 13.100
Thép tấm 2000x6000x16mm 1,507 13.100
Thép tấm 2000x12000x16mm 3,014 13.100
Thép tấm 2000x6000x18mm 1,695 13.100
Thép tấm 2000x12000x18mm 3,391 13.100
Thép tấm 2000x6000x20mm 1,884 13.100
Thép tấm 2000x12000x20mm 3,768 13.100
Thép tấm 2000x6000x22mm 2.072 13.100
Thép tấm 2000x12000x22mm 4,144 13.100
Thép tấm 2000x6000x25mm 2,355 13.100
Thép tấm 2000x12000x25mm 4,710 13.100
Thép tấm 2000x12000x26mm 4,898 13.100
Thép tấm 2000x6000x28mm 2,637 13.100
Thép tấm 2000x6000x30mm 5,652 13.100
Thép tấm 2000x6000x40mm 3,768 13.100
Thép tấm 2000x12000x40mm 7,536 13.100
Thép tấm 2000x6000x45mm 4,239 13.100
Thép tấm 2000x6000x50mm 4,710 13.100

Bảng báo giá thép tấm mạ kẽm mới nhất hôm nay

Bảng báo giá thép tấm mạ kẽm Q345B – A572 – SM490 :

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM MẠ KẼM Q345B – A572 – SM490
QUY CÁCH KG/TẤM MẠ KẼM
Thép tấm 1500x6000x3mm 211.95 16.200
Thép tấm 1500x6000x4mm 282.6 16.200
Thép tấm 1500x6000x5mm 353.2 16.200
Thép tấm 1500x6000x6mm 423.9 16.200
Thép tấm 2000x6000x6mm 565.2 16.200
Thép tấm 1500x6000x8mm 565.2 16.200
Thép tấm 2000x6000x8mm 753.6 16.200
Thép tấm 1500x6000x10mm 706.5 16.200
Thép tấm 2000x6000x10mm 942.0 16.200
Thép tấm 2000x6000x12mm 1,130 16.200
Thép tấm 1500x6000x12mm 847.7 16.200
Thép tấm 2000x12000x12mm 2,260 16.200
Thép tấm 1500x6000x14mm 989.1 16.200
Thép tấm 2000x6000x14mm 1,318 16.200
Thép tấm 2000x12000x14mm 2,637 16.200
Thép tấm 2000x6000x16mm 1,507 16.200
Thép tấm 2000x12000x16mm 3,014 16.200
Thép tấm 2000x6000x18mm 1,695 16.200
Thép tấm 2000x12000x18mm 3,391 16.200
Thép tấm 2000x6000x20mm 1,884 16.200
Thép tấm 2000x12000x20mm 3,768 16.200
Thép tấm 2000x6000x22mm 2.072 16.200
Thép tấm 2000x12000x22mm 4,144 16.200
Thép tấm 2000x6000x25mm 2,355 16.200
Thép tấm 2000x12000x25mm 4,710 16.200
Thép tấm 2000x12000x26mm 4,898 16.200
Thép tấm 2000x6000x28mm 2,637 16.200
Thép tấm 2000x6000x30mm 5,652 16.200
Thép tấm 2000x6000x40mm 3,768 16.200
Thép tấm 2000x12000x40mm 7,536 16.200
Thép tấm 2000x6000x45mm 4,239 16.200
Thép tấm 2000x6000x50mm 4,710 16.200

Các đặc điểm cơ lý của thép tấm

Thép tấm có những đặc điểm cơ học như thế nào ?

báo giá thép tấm giá sỉ

Giá trị dung sai của thép tấm

Dung sai bình thường của độ phẳng thép tấm : 

  • Các loại thép chữ V : Các sản phẩm có giới hạn chảy nhỏ nhất quy định < 460 MPa 
  • Các loại thép chữ L : Các sản phẩm có giới hạn chảy nhỏ nhất quy định > 460 MPa 
bảng báo giá thép tấm tphcm

Tiêu chuẩn chất lượng bề mặt thép tấm

Trạng thái bề mặt thép tấm chất lượng thường đạt được tốt nhất đối với sản phẩm thép tấm cán nóng.

Thép tấm cắt thép chiều dài không có sự tách hợp, các vết nứt và biến dạng khác.

Trong quá trình giao hàng ở dạng cuộn phải cẩn thận khi các sản phẩm sắt thép tấm được mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng.

báo giá thép tấm

Làm thế nào để chọn được nhà cung cấp thép tấm uy tín

Đây cũng là một trong những câu hỏi được nhiều quý vị khách hàng quan tâm nhất trong việc chọn lựa nhà cung cấp cho dự án công trình của mình.

Sau đây là một vài lời khuyên của công ty Steelvina

Địa chỉ nào báo giá thép tấm giá rẻ uy tín chất lượng tại tphcm

  • Đối với mỗi khi tìm hiểu mua hàng giữa quý vị khách hàng và nhà cung cấp bao gồm các bó, cuộn, tấm hoặc mỗi lần bóc xếp lên.
  •  Tên nhà sản xuất và nhãn hiệu của của nhà sản xuất trên sản phẩm thép tấm
  •  Số hiệu của tiêu chuẩn TCVN 6522 : 2008
  • Kí hiệu mác và cấp thép của thép tấm 
  • Số lô hàng bao gồm kích thước, khối lượng của tổng đơn hàng.
  • Đối với màu sắc trên thép tấm phải phân bổ màu sáu đồng đều.

Liên hệ ngay để được báo giá thép tấm tốt nhất

Mọi thắc mắc và hổ trợ tư vấn giá thành, các chính sách ưu đãi qua số máy : 

0912.891.479 – 09.777.86.902

Hổ trợ chi phí vận chuyển tận nơi tại nội thành tphcm.

Steelvina hổ trơ chi phí giao hàng tận nơi đối với những đơn hàng tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh tại các quận sau như sau : 

Quận 5, Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Thạnh, Quận Bình Tân, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Phú Nhuận, Quận Gò Vấp, Huyện Củ Chi, Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh,…Và một số khu vực lân cận miền nam khác.

Steelvina tự hào khi phủ sóng thương hiệu thép tấm đến toàn quốc.

Để phủ sóng thương hiệu thép tấm Steelvina trên 64 tỉnh thành toàn quốc chúng tôi đã trãi qua một quá trình liên tục phát triển và không ngừng hoàn thiện sản phẩm dịch vụ trong 20 năm qua.

Tự hào là đơn vị cung cấp thép tấm lớn nhất toàn quốc với các chi nhánh tại các tỉnh thành sau :

Thành Phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tau, Bình Dương, Bình Thuận, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh Thuận, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, An Giang, Cần Thơ, Sóc Trăng, Cà Mau, Thanh Hóa, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Ninh Bình, Khánh Hòa, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh, Hà Nam, Hà Nội, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc,…một số tỉnh thành khác.

UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – MÃI MÃI

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Steelvina
Địa chỉ : 23/23 Đường Số 12 – P.HBP – Thủ Đức -TP.HCM
Kho 4 : 116B đường số 17 – P. LT – Q. Thủ Đức – HCM 
Kho 5 : Đường số 5 – Q. Hồng Bàng – TP. Hải Phòng
Tel : 0912 891 479                    Fax : 08.6255.1200
Email : steelvinagroup@gmail.com – sales.steelvina@gmail.com